HỌC PHÍ NĂM HỌC 2026-2027
TRƯỜNG TIỂU HỌC, THCS VÀ THPT FPT LONG VÂN
1. Học phí dành cho học sinh Tiểu Học:
| STT | NỘI DUNG | CHI PHÍ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Phí Tuyển sinh (1 HS/1 lần) | ||
| 1.1 | Phí xét tuyển hồ sơ | 200.000 | |
| 2 | Phí giữ chỗ, phí nhập học (1 HS/1 lần) | ||
| 2.1 | Phí giữ chỗ | – Phí giữ chỗ: 2.000.000 đồng. – Chỉ thu khi học sinh đủ điều kiện nhập học. – Được trừ vào khoản phí phải nộp khi nhập học. |
|
| 2.2 | Phí đăng ký nhập học | 2.000.000 | – Đóng 1 lần duy nhất cho cả cấp học. – Không hoàn trả nếu rút hồ sơ nhập học. |
| 3 | Học phí áp dụng cho học sinh nhập học mới (1 HS/1 kỳ) | ||
| 3.1 | Học phí lớp 1 (Năm học 2026-2027) |
23.600.000 |
– Học phí được thu 2 lần/1 năm học trước khi học kỳ bắt đầu.
– Với học sinh nhập học chuyển ngang sẽ áp dụng theo biểu học phí của khối lớp mà học sinh đó chuyển ngang vào. – Đã áp dụng mức ưu đãi học phí vùng miền. |
| 3.2 | Học phí lớp 2 (Năm học 2027-2028) |
24.800.000 | |
| 3.3 | Học phí lớp 3 (Năm học 2028-2029) |
26.000.000 | |
| 3.4 | Học phí lớp 4 (Năm học 2029-2030) |
27.200.000 | |
| 3.5 | Học phí lớp 5 (Năm học 2030-2031) |
27.200.000 | |
| 4 | Các khoản dịch vụ khác (1 HS/1 lần) | ||
| 4.1 | Dịch vụ quản lý bán trú (dự kiến) |
2.900.000 | – Thu cùng học phí hàng kỳ. – Dịch vụ quản lý bán trú áp dụng chung cho tất cả học sinh. |
| 5 | Các khoản thu hộ – chi hộ | ||
| 5.1 | Tiền ăn bán trú gồm bữa trưa, bữa xế (dự kiến) | 4.500.000 | – Bữa trưa: 30.000 đồng/bữa – Bữa xế: 15.000 đồng/bữa – Tạm thu 100 ngày/kỳ |
2. Học phí dành cho học sinh THCS:
| STT | NỘI DUNG | CHI PHÍ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Phí Tuyển sinh (1 HS/1 lần) | ||
| 1.1 | Phí xét tuyển hồ sơ | 200.000 | |
| 2 | Phí giữ chỗ, phí nhập học (1 HS/1 lần) | ||
| 2.1 | Phí giữ chỗ | – Phí giữ chỗ: 2.000.000 đồng. – Chỉ thu khi học sinh đủ điều kiện nhập học. – Được trừ vào khoản phí phải nộp khi nhập học. |
|
| 2.2 | Phí đăng ký nhập học | 2.000.000 | – Đóng 1 lần duy nhất cho cả cấp học. – Không hoàn trả nếu rút hồ sơ nhập học. |
| 3 | Học phí áp dụng cho học sinh nhập học mới (1 HS/1 kỳ) | ||
| 3.1 | Học phí lớp 6 (Năm học 2026-2027) |
25.200.000 |
– Học phí được thu 2 lần/1 năm học trước khi học kỳ bắt đầu.
– Với học sinh nhập học chuyển ngang sẽ áp dụng theo biểu học phí của khối lớp mà học sinh đó chuyển ngang vào. – Đã áp dụng mức ưu đãi học phí vùng miền. |
| 3.2 | Học phí lớp 7 (Năm học 2027-2028) |
26.400.000 | |
| 3.3 | Học phí lớp 8 (Năm học 2028-2029) |
27.600.000 | |
| 3.4 | Học phí lớp 9 (Năm học 2029-2030) |
28.800.000 | |
| 4 | Các khoản dịch vụ khác (1 HS/1 lần) | ||
| 4.1 | Dịch vụ quản lý bán trú (dự kiến) |
2.900.000 | – Thu cùng học phí hàng kỳ. – Dịch vụ quản lý bán trú áp dụng chung cho tất cả học sinh. |
| 5 | Các khoản thu – chi hộ | ||
| 5.1 | Tiền ăn bán trú gồm bữa trưa, bữa xế (dự kiến) | 5.000.000 | – Bữa trưa: 35.000 đồng/bữa – Bữa xế: 15.000 đồng/bữa – Tạm thu 100 ngày/kỳ |
3. Học phí dành cho học sinh THPT:
| STT | NỘI DUNG | CHI PHÍ (VNĐ) | GHI CHÚ |
| 1 | Phí Tuyển sinh (1 HS/1 lần) | ||
| 1.1 | Phí xét tuyển hồ sơ | 200.000 | |
| 2 | Phí giữ chỗ, phí nhập học (1 HS/1 lần) | ||
| 2.1 | Phí giữ chỗ | – Phí giữ chỗ: 2.000.000 đồng. – Chỉ thu khi học sinh đủ điều kiện nhập học. – Được trừ vào khoản phí phải nộp khi nhập học. |
|
| 2.2 | Phí đăng ký nhập học | 2.000.000 | – Đóng 1 lần duy nhất cho cả cấp học. – Không hoàn trả nếu rút hồ sơ nhập học. |
| 3 | Học phí áp dụng cho học sinh nhập học mới (1 HS/1 kỳ) | ||
| 3.1 | Học phí lớp 10 (Năm học 2026-2027) |
30.150.000 |
– Học phí được thu 2 lần/1 năm học trước khi học kỳ bắt đầu.
– Với học sinh nhập học chuyển ngang sẽ áp dụng theo biểu học phí của khối lớp mà học sinh đó chuyển ngang vào. – Đã áp dụng mức ưu đãi học phí vùng miền. |
| 3.2 | Học phí lớp 11 (Năm học 2027-2028) |
32.400.000 | |
| 3.3 | Học phí lớp 12 (Năm học 2028-2029) |
34.650.000 | |
| 4 | Các khoản dịch vụ khác (1 HS/1 lần) | ||
| 4.1 | Dịch vụ quản lý bán trú (dự kiến) |
2.900.000 | – Thu cùng học phí hàng kỳ. – Dịch vụ quản lý bán trú áp dụng chung cho tất cả học sinh. |
| 5 | Các khoản thu – chi hộ | ||
| 5.1 | Tiền ăn bán trú gồm bữa trưa, bữa xế (dự kiến) | 5.000.000 | – Bữa trưa: 35.000 đồng/bữa – Bữa xế: 15.000 đồng/bữa – Tạm thu 100 ngày/kỳ |
